Get list voices

Lấy thông tin của request bằng cách gọi API

URL: https://vbee.vn/api/public/v1/voicesarrow-up-right

Method: GET

Content Type: application/json

Response Type: text/json

Tham số Header

Tham số

Giá trị

Tính bắt buộc

Mô tả

Authorization

Bearer {{token}}

Bắt buộc

Token đại diện cho App gọi API, được sinh ra dưới dạng JWT có thời hạn do lúc khởi tạo App người dùng chọn

App-Id

{{app-id}}

Bắt buộc

PARAMS

voice_ownership

VBEE

Đơn vị sở hữu giọng đọc. Gồm các giá trị:

  • VBEE: giọng đọc của Vbee

  • COMMUNITY: giọng cộng đồng

  • PERSONAL: giọng của cá nhân người dùng sở hữu

code

hn_female_ngochuyen_full_48k-fhg

Mã giọng đọc.

language_code

vi-VN

Mã ngôn ngữ.

gender

male

Giới tính. Gồm giá trị male (giới tính nam) và female (giới tính nữ)

limit

20

Số lượng giọng đọc muốn lấy về. Tối thiểu 1, tối đa 100, mặc định 20.

cursor

WyI2NmE4OTJiNmFhNTBlYmJhMGRjMmQyMmMiXQ==

Con trỏ dùng để lấy dữ liệu của các trang tiếp theo

Kết quả trả về một đối tượng JSON với cấu trúc sau:

  • result:

    • pagination: Đối tượng chứa thông tin phân trang:

      • has_next_page: Kiểu boolean, cho biết có trang tiếp theo hay không.

      • has_prev_page: Kiểu boolean, cho biết có trang trước đó hay không.

      • next_cursor: Chuỗi để lấy dữ liệu của trang tiếp theo.

      • prev_cursor: Chuỗi có thể rỗng (nullable) để lấy dữ liệu của trang trước đó.

    • voices: Danh sách chi tiết các giọng đọc

      • code: Mã giọng đọc.

      • name: Tên của giọng đọc.

      • gender: Giới tính của giọng đọc.

      • language_code: Mã ngôn ngữ của giọng đọc.

      • demo: Audio mẫu của giọng đọc.

      • credit_factor: Hệ số tính "điểm tiêu hao" theo mỗi một ký tự văn bản.

  • status: Trạng thái yêu cầu. 1 là thành công. 0 là thất bại.

Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo giọng đọc trực quan trên giao diện AIVoice Studio và lấy mã giọng đọc. Chi tiết xem tại Hướng dẫn lấy giọng đọcarrow-up-right

Danh sách mã ngôn ngữ: I'll convert the CSV file to a markdown table for you.Here's the markdown table:

code

name

el-GR

Hy Lạp

kn-IN

Ấn Độ (Kannada)

pa-IN

Ấn Độ (Punjabi)

ro-RO

Rô Man

en-ZA

Tiếng Anh Nam Phi

es-US

Tây Ban Nha (Mỹ)

nl-NL

Hà Lan

en-NZ

Tiếng Anh New Zealand

gu-IN

Ấn Độ (Gujarati)

ar-XA

Ả Rập Xê Út

en-GB

Tiếng Anh (Anh)

it-IT

Ý

de-DE

Đức

fr-FR

Pháp

cmn-CN

Trung Quốc (Phổn thể)

pt-BR

Bồ Đào Nha (Brazil)

fr-CA

Pháp (Canada)

en-AU

Tiếng Anh (Úc)

fil-PH

Philippines

ru-RU

Nga

sr-RS

Cộng hòa Serbia

tr-TR

Thổ Nhĩ Kỳ

nl-BE

Hà Lan (Bỉ)

ko-KR

Hàn Quốc

bn-IN

Tây Bengal

sv-SE

Thụy Điển

yue-HK

Hồng Kông

cs-CZ

Cộng hòa Séc

pt-PT

Bồ Đào Nha

lv-LV

Cộng hòa Latvia

ca-ES

Tây Ban Nha (Catalan)

ja-JP

Nhật bản

ms-MY

Malaysia

pl-PL

Ba Lan

af-ZA

Cộng hòa Nam Phi

en-IN

Tiếng Anh (Ấn)

nb-NO

Na-Uy

bg-BG

Cộng hòa Bulgaria

te-IN

Ấn Độ (Telugu)

sk-SK

Cộng hòa Slovakia

da-DK

Đan Mạch

vi-VN

Việt Nam

en-US

Tiếng Anh (Mỹ)

fi-FI

Phần Lan

ml-IN

Ấn Độ (Malayalam)

is-IS

Iceland

hu-HU

Hungary

id-ID

Indonesia

ta-IN

Ấn Độ (Tamil)

es-ES

Tây Ban Nha

hi-IN

Ấn Độ (Hindi)

th-TH

Thái Lan

uk-UA

Ukraina

Last updated