Create speech

URL: https://vbee.vn/api/v1/ttsarrow-up-right

Method: POST

Content Type: application/json

Response Type: text/json

Tham số Header

Tham số

Giá trị

Tính bắt buộc

Mô tả

Authorization

Bearer {{token}}

Bắt buộc

Token đại diện cho App gọi API, được sinh ra dưới dạng JWT có thời hạn do lúc khởi tạo App người dùng chọn

Cấu trúc body của request

Tham số

Kiểu dữ liệu

Tính bắt buộc

Mô tả

app_id

String

Bắt buộc

ID của ứng dụng, được sinh ra khi khởi tạo App

response_type

String

Giá trị: indirect

callback_url

String

Bắt buộc

Webhook để nhận kết quả của request

input_text

String

Tùy chọn (Bắt buộc khi không có sentences)

Văn bản đầu vào cần tổng hợp

voice_code

String

Tùy (Bắt buộc khi có input_text)

Mã giọng đọc cần tổng hợp

audio_type

String

Tùy chọn

Định dạng loại file audio đầu ra

* Giá trị mặc định: mp3

* Giá trị audio_type cho phép truyền vào là: mp3, wav

bitrate

Number

Dùng để chuyển đầu ra về bit rate (bps) mong muốn

* Giá trị mặc định: 128

* Giá trị bit_rate cho phép truyền vào là: 8, 16, 32, 64, 128.

* Lưu ý: giá trị tham số bit_rate chỉ có ý nghĩa khi audio_type=mp3

speed_rate

Number

Tùy chọn

Dùng để điều chỉnh tốc độ của giọng đọc

* Giá trị mặc định: 1.0

* Giá trị của tham số speed_rate có thể chạy từ 0.1 đến 1.9 và chấp nhận 1 chứ số sau dấu thập phân

sample_rate

Number

Tùy chọn

Dùng để điều chỉnh sample rate mong muốn

* Giá trị của tham số sample_rate phụ thuộc vào từng giọng

emphasis_intensity

Number

Tùy chọn

Dùng để điều chỉnh mức độ nhấn nhá.

Giá trị của tham số từ 0 - 100 và phải là bội số của 10.

Lưu ý: Tham số này chỉ áp dụng với giọng có hỗ trợ chức năng nhấn nhá. Giọng nhấn nhá là giọng đọc có field "has_emphasis" trong kết quả trả về của API lấy danh sách giọng.

Chú ý:

Các audio link trả về chỉ có thời hạn trong vòng 3 phút, sau 3 phút audio link sẽ hết hạn và không thể sử dụng. Audio vẫn sẽ được lưu trữ trên hệ thống trong vòng 3 ngày kể từ thời điểm chuyển văn bản thành công. Muốn lấy link mới, bạn gọi api Get Request (bên dưới) để lấy lại audio link mới.

Kết quả trả về

  • status: trạng thái của API (1: thành công, 0: thất bại)

  • error_code: mã lỗi

  • error_message: chi tiết lỗi

  • result: dữ liệu trả về khi gọi API thành công

    • app_id

    • request_id: mã request

    • characters: số ký tự của đoạn văn bản convert

    • voice_code

    • audio_type

    • speed_rate

    • sample_rate

    • bitrate

    • create_at

    • status: trạng thái của request (IN_PROGRESS)

Last updated